Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Quách Văn Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  2. Trần Hồng Quản Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/9/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Nghị Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/8/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1985 An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  7. Tạ Quang Bửu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Vũ Quang Nam Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 9/2/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Vũ Trọng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Quảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/12/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  11. Đào Quang Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/9/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  12. Lý Văn (Quán) Quá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  13. Ngọ Quang Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 24 Xem chi tiết →
  14. Quản Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 70 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Nạc Quang (Văn Quang) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Quảng Quách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Hồng phương, Xã Hồng Phương, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Quảng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Lô LB · Khu D13 Xem chi tiết →
  18. Quách Quang Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 105 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Quách văn Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 115 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Trịnh Quang Quân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 10 · Khu M Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách