Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Dương Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 12 · Lô C Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Hoà, Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 68 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Trinh Phú, Xã Trinh Phú, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1961 An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Quất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/11/1973 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Qủa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Dương Xuân Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
  11. Dương quang Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/04/1968 Đơn vị: D 307 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Giáp Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 138 · Hàng 4 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  13. Hoàng Công Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Nam Vân, Xã Nam Vân, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 37 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Hồng Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Hoàng Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Hoàng Hữu Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 95 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Hữu Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 108 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Mạnh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 80 · Khu B1 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Quang Bân Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 5/4/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 49 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách