Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.
- Đoàn Văn Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Đoàn Vũ Quang Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/5/1984 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Đàm Quang Hải Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Đàm Quang Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mường la, Huyện Mường La, Sơn La Số mộ 5 · Lô Phía tây · Khu bên phải Xem chi tiết →
- Đàm Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đàm Văn Quang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 255 Xem chi tiết →
- Đào Duy Quát Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đào Duy Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đào Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 97 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
- Đào Quan Vận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/4/1971 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Quang Bôi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1131 · Hàng 12 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đào Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1973 Quê quán: Minh Sô - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: E2F324 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
- Đào Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1973 Quê quán: Minh Sô - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: E2F324 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
- Đào Quang Mỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 92 Xem chi tiết →
- Đào Quang Ngọc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1984 An táng tại: Xã Yên Minh, Xã Yên Minh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đào Quang Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1517 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đào Quang Trịnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 242 Xem chi tiết →
- Đào Quang Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 653 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đào Quang ích Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Lam Sơn, Phường Lam Sơn, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 14 Xem chi tiết →
Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
- Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
- Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978