Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.
- Vũ Đăng Quất Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Miền Nam Tân, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Vỏ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 86 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vỏ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 194 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vỏ Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 92 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vỏ Văn Quăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1971 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 135 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Xa Văn Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Xí Vỉnh Quay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C125 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Y Quay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 358 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
- bùi quang huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô a3 · Khu a Xem chi tiết →
- bùi quang hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô a3 · Khu a Xem chi tiết →
- bùi quang rước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 48 · Hàng 3 · Lô a3 · Khu a Xem chi tiết →
- bùi quang thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô a3 · Khu a Xem chi tiết →
- bùi quang toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 43 · Hàng 3 · Lô a3 · Khu a Xem chi tiết →
- bùi quang xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô a3 · Khu a Xem chi tiết →
- bùi quang ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 55 · Hàng 4 · Lô a3 · Khu a Xem chi tiết →
- bùi quang ấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: an cựu, Phường An Cựu, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Xem chi tiết →
- chu nguyên quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô a3 · Khu a Xem chi tiết →
- dương quang tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 50 · Hàng 4 · Lô a3 · Khu a Xem chi tiết →
- dương quang tồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 51 · Hàng 4 · Lô a3 · Khu a Xem chi tiết →
Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
- Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
- Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978