Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Cát Văn Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/5/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 819 Xem chi tiết →
  2. Cù Quang Phúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Cù Quang Điền Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Doãn Quảng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Dư Quang Thịnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 22 Xem chi tiết →
  6. Dương Bá Quán Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Dương Kim Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1973 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 19 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Dương Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 662 Xem chi tiết →
  9. Dương Quang Danh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 9/8/1986 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Dương Quang Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1965 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 43 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Dương Quang Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  12. Dương Quang Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1985 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Dương Quang Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Dương Quang Nhị Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  15. Dương Quang Nhị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Dương Quang Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  17. Dương Quang Tái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 681 Xem chi tiết →
  18. Dương Quang Đàm Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Dương Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 183 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Dương Tiến Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách