Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Vũ Quang Hợp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 244 Xem chi tiết →
  2. Vũ Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 07 - 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Quang Liệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 891 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Vũ Quang Lợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/5/1978 Quê quán: Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2146 Xem chi tiết →
  5. Vũ Quang Ngân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Vũ Quang Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Vũ Quang Oanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/12/1976 An táng tại: Thanh Châu, Xã Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Vũ Quang Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/1/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 213 · Hàng 18 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Vũ Quang San Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Vũ Quang Sản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 224 Xem chi tiết →
  11. Vũ Quang Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 152 · Lô HH · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  12. Vũ Quang Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Vũ Quang Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 11 Xem chi tiết →
  14. Vũ Quang Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Xã Nam Hải, Xã Nam Hải, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Vũ Quang Trung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 267 Xem chi tiết →
  16. Vũ Quang Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Vũ Quang Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Vũ Quang Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1656 · Lô 9 Xem chi tiết →
  19. Vũ Quang Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Vũ Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách