Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.
- Vũ Duy Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1988 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 219 · Hàng 26 Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Quảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 201 · Hàng 24 Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Bạch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/8/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Bộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1950 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Quang Chiến Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Chuẩn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/4/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Chương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 725 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Cơ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c23 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Diệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 58 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 24 · Lô 30 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Hiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 108 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Huy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Họa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 814 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Hợp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 244 Xem chi tiết →
Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
- Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
- Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978