Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.
- Tạ Quang Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 14 · Lô 26 Xem chi tiết →
- Tạ Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 7 · Lô 25 Xem chi tiết →
- Tạ Quang Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Tạ Quang Nhật Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/9/1967 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Tạ Quang Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1988 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 17 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Tạ Quang Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Tạ Quang Ruật Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Tạ Quang Rồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1330 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Tạ Quang Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã 08497, Xã Tiên Kiên, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Tạ Quang Sịch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/4/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 726 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Tạ Quang Thảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Tạ Quang Truyện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/8/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Tạ Quang Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Tạ Quang Xi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K181 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Quang Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1952 An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Tạ Quang Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Tống Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1741 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Tống Quang Cư Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Tống Quang Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Tống Quang Khởi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
- Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
- Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978