Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Trương Quang Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Kim định, Xã Kim Định, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Trương Quang Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 22 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Trương Quân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  4. Trương Quân Duyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/6/1971 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1964 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 19 Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1965 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 131 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: xã Hải ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Quảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 9 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Trương quang Thay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1966 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Trần Bỉnh Quận Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Trần Danh Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/2/1979 Quê quán: Minh Tân - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2967 Xem chi tiết →
  12. Trần Duy Quang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/12/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Duy Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 28 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Gia Quân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Hùng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1991 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Trần Hồng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Hữu Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Kim Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 362 Xem chi tiết →
  19. Trần Kim Quang Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 24/12/1982 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách