Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.
- Quách Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1976 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 29 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Quách Văn Lâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a10 Xem chi tiết →
- Quách Văn Lốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 21 · Lô 24 Xem chi tiết →
- Quách Văn Mùi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quách Văn Nam Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Quách Văn Nghĩa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Quách Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Quách Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1981 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 7 · Lô 25 Xem chi tiết →
- Quách Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1977 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 405 Xem chi tiết →
- Quách Văn Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d4 Xem chi tiết →
- Quách Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1981 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 11 · Lô 24 Xem chi tiết →
- Quách Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 31 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Quách Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 4 · Lô 26 Xem chi tiết →
- Quách Văn Xuyến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Quách Văn Xứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Quách Văn Điệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 583 Xem chi tiết →
- Quách Văn Đẵng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Quách Văn ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1905 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Quách Xuân Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
-
Quách Xuân Quý
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 08-02-1968
Quê quán: Phượng Nghi - Như Xuân - Thanh Hóa
An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình
Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 5
Xem chi tiết →
Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
- Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
- Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978