Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.
- Quang Hồng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 10 · Lô 26 Xem chi tiết →
- Quang Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Quang Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Quang Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1970 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Quang Văn Tương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/7/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 865 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Quang Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1961 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
- Quang Đình Ngôi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/5/1980 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Quang Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 3 · Lô 21 Xem chi tiết →
- Quàng Văn Chanh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mường la, Huyện Mường La, Sơn La Hàng 2 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Quàng Văn Hôm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Quàng Văn Hặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 61 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Quàng Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 72 · Hàng 8 · Khu bên trái Xem chi tiết →
- Quàng Văn Lú Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/10/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mường la, Huyện Mường La, Sơn La Hàng 1 · Khu bên phải Xem chi tiết →
- Quàng Văn Nua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 94 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Quàng Văn So Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 25 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Quàng Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 23 · Hàng 3 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Quàng Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mường la, Huyện Mường La, Sơn La Hàng 1 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Quách Chiến Thiện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Quách Hóc én Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a16 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Quách Hồng Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 30 · Lô 6 Xem chi tiết →
Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
- Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
- Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978