Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Phạm Văn Quán Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 12 · Lô 15 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Quân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Quản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Quảng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/1/1979 Quê quán: Xuân Thành - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2973 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Quảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: Yên Vượng - Hữu Lũng - Lạng Sơn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2974 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Quần Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/5/1971 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 142 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 24 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1969 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Phạm khắc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải Tân, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1990 An táng tại: NTLS Mỹ Bằng, Xã Mỹ Bằng, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 7 Xem chi tiết →
  14. Phạm văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Phạm văn Quảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1948 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
  16. Phạm Đức Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 919 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Pi Năng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1971 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 104 Xem chi tiết →
  19. Quang Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 116 Xem chi tiết →
  20. Quang Hồng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách