Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Phạm Ngọc Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Quán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Phạm Qua Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Qua Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  5. Phạm Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu D2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Quang Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/5/1985 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/7/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Phạm Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/7/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Phạm Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/1/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Phạm Quang Bẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Quang Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 260 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Quang Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1984 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Phạm Quang Gặp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42252 Xem chi tiết →
  15. Phạm Quang Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Quang Huy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 32 · Lô HSB · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Quang Hùng Năm sinh: 1/4/1940 Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Phạm Quang Hưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 111 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Phạm Quang Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  20. Phạm Quang Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã 08497, Xã Tiên Kiên, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách