Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.
- Đinh Quang Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh Quang Tuấn Năm sinh: 21/ Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đoàn Quang Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 412 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
- Đoàn Quang Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/9/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Quang Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đàm Quang Nghi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đàm Quang Tí Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1/1960 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đào Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đào Quang Khuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đào Quang Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 434 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
- Đào quang Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đào quang Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đào Đình Quân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 926 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đậu Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1966 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Quang Hồi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Đặng Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đặng Quang Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Bông 7 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
- Đặng Quang Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Quang Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
- Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
- Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978