Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/5/1967 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1985 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 18 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 383 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Quạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1949 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 34 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1980 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 164 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Quát Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 14 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thái Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1948 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/68 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Quảng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 2/3/1951 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 137 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Quảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/11/1966 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 8 · Lô 21 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Quán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng 5L · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 89 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Quảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 149 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 37 · Lô 14 Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách