Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1714 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 112 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 190 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1369 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Trí Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 459 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Trư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1950 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1988 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 756 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Trường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 154 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Trường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/2/1979 Quê quán: Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2950 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Trữ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 104 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Tuyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 261 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Tuyến Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 4/10/1987 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 129 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Tyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 · Lô 20 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1799 · Lô 9 Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách