Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.
- Trần Đăng Quả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/05/1965 Đơn vị: C5740 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Huy Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Trung Năm sinh: 17 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Tám Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/12/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Tích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Tòng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 48 Xem chi tiết →
- Tô Quang Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Tô Quang Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 400 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
- Tô Quang Yên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/2/1960 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Tô quan Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Tô quan Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Tạ Quang Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
-
Tạ Quang Hiến
Năm sinh: 1954
Ngày hy sinh: 14/6/1974
Quê quán: ĐIỀN HỒNG - THANH MIỆN - HẢI DƯƠNG
Đơn vị: C5 - D5 - E24
An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai
Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô 2
Xem chi tiết →
- Tạ Quang Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Xã, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Quang Mười Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Tạ Quang Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Tống Quang Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vi Quang Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vi Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
- Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
- Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978