Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Nguyễn Quang Khanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 159 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1983 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 37 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Khải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/9/1970 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1964 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 14 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 7 · Lô 19 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Kình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 137 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Linh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 857 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Linh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 98 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Lân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 299 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Lê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Lê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 119 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Lý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 496 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 110 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 163 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 366 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1960 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 202 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách