Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.
- Nguyễn Huy Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hào Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 705 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồ Quang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 188 · Hàng 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quân Năm sinh: 1898 Ngày hy sinh: 24/1/1966 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quãng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/8/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quãng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/11/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1502 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Quan Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 40 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1950 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 81 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 241 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 623 · Lô A · Khu Mỹ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 14 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 286 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 38 · Hàng C · Lô Ng.An Xem chi tiết →
Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
- Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
- Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978