Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Lương Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1967 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 5 · Lô 9 Xem chi tiết →
  2. Lương Quang Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 16 · Lô 21 Xem chi tiết →
  3. Lương Quang Đăng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Lương Quang Đăng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 70 Xem chi tiết →
  5. Lương Quang Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 101 Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Quanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 5 · Lô 17 Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Quả Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Quắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 193 · Khu 6 Xem chi tiết →
  9. Lại Trọng Quân Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Lại văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Lồ Chí Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Lồ Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Lục Văn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Lục Văn Quán
  14. Lữ Quang Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Ma Văn Quân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/4/1978 Quê quán: Thanh định - Định Hoá - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2929 Xem chi tiết →
  16. Mai Ngọc Qua Năm sinh: 1/1/1948 Ngày hy sinh: 23/10/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Mai Quang Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Mai Quang Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Mai Quang Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Mai Quang Vinh Năm sinh: 1/8/1950 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách