Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Lê Quang Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/7/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Sinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  4. Lê Trọng Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/8/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Lương Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Mai Thế Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/8/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Vỹ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/12/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Quán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/10/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  11. Ngô Hồng Quảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  12. Ngô Qua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1956 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Ngô Quang Phương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Ngô Quang Tứ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/10/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  15. Ngô Quân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Năm Quắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Quân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/8/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  18. Quách Bình Yên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  19. Quách Văn Lê Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/6/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Quách Văn Thiện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/6/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách