Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Hà Quang Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 15 Xem chi tiết →
  2. Hà Quang Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Hà Quang Nguyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/9/1978 Quê quán: Trung Sũng - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2604 Xem chi tiết →
  4. Hà Quang Nho Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Hà Quang Tiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hà Quãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1946 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 10 · Hàng T Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 110 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Hùnh Quang Tiền Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Hầu Quang Đằng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Hồ Quang Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 156 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  11. Hồ Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hồ Quang Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 268 · Lô A · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
  13. Hồ Quang Danh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 19/11/1986 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Hồ Quang Dung Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/10/1963 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42016 Xem chi tiết →
  15. Hồ Quang Luận Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 19/11/1986 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Hồ Quang Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Hồ Quang Tha Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Hồ Quang Thắp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1954 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Hồ Quang Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →
  20. Hồ Quang Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách