Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.
- Dương Quang Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 16 · Lô 25 Xem chi tiết →
- Dương Quang Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1954 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Quang Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 871 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dương Quang Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Dương Quang Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 27 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Dương Quang Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1952 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Quang Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Dương Quang Tuyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Quá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/10/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Dương Văn Quắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 50 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Quắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 53 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Dương Vắn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 9 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Dương Đức Quang Năm sinh: 1/8/ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
- Giang Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Guáp Văn Qua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 6 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Hoàng Khắc Quang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/7/1978 Quê quán: Thiệu Tiến - Thiệu Yên - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2937 Xem chi tiết →
- Hoàng Phúc Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Bổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 30 · Lô 24 Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 14 · Lô 31 Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Huyến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
- Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
- Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978