Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.
- Quách Văn Ty Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
- Quách Văn Đoài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1071 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Quách văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Quách văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Quách Đình Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1987 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Quân Sách Trọng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 930 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Quản Bá Huân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Quản Văn Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3899 Xem chi tiết →
- Quảng Hùng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 208 Xem chi tiết →
- Rơ Châm Quả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Thái Quang Chước Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/10/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Thái Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng 6 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Thạch Quang Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 7/11/1986 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Triều Quang Chập Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Triệu Quang Tỏ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Triệu Quang Đệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trương Quang Hoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Trương Quang Học Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trương Quang Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Quang Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 616 · Hàng Hàng 19 Xem chi tiết →
Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
- Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
- Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978