Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Đặng Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1981 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 30 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đặng Quang Minh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 24/12/1946 An táng tại: Vạn An, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Đặng Quang Nhật Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Đặng Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Đặng Quang Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 84 Xem chi tiết →
  6. Đặng Quang Thảo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Đặng Quang Thục Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  8. Đặng Quang Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Đặng Quang Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  10. Đặng Quang Tài Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  11. Đặng Quang Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng A · Lô 26 · Khu A3 Xem chi tiết →
  12. Đặng Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Đặng Quang Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đặng Quang Viết Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Đặng Quang Vân Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Đặng Quang Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Thượng, Xã Đoàn Thượng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 83 Xem chi tiết →
  17. Đặng Quang Điệp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 110 Xem chi tiết →
  18. Đặng Quang Điệp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 110 Xem chi tiết →
  19. Đặng Quang Điệt Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Đặng Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách