Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.
- Vũ Quang Khoản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng L · Lô 140 · Khu A11 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Le Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Lái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 63 · Hàng 5 · Lô Nam Xem chi tiết →
- Vũ Quang Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Lực, Xã Hiệp Lực, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Nga Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Quang Nhĩ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/8/1966 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Phong Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/4/1953 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Phục Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Vũ Quang Thuỵ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 26/4/1952 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Kênh, Xã Thống Kênh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Xem chi tiết →
- Vũ Quang Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1978 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Quang Thán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/18/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 220 · Hàng 14 · Lô c Xem chi tiết →
- Vũ Quang Triệu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Vũ Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1979 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Quang Trung Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Vũ Quang Trọng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vũ Quang Tuệ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 126 · Hàng 15 Xem chi tiết →
Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
- Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
- Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978