Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Quách văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 115 · Hàng 8 · Lô C Xem chi tiết →
  2. Quách văn Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 97 · Hàng 9 · Lô C Xem chi tiết →
  3. Quách văn Vang Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Quách Đăng Cương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Quách Đăng Dậu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/1/1949 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 233 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Quách Đăng Hiện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Quách Đăng Hân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Quách Đăng Thành Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Quách Đại Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Xá, Xã Thanh Xá, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 18 Xem chi tiết →
  10. Quách Đại Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Xá, Xã Thanh Xá, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 55 Xem chi tiết →
  11. Quách Đại Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Xá, Xã Thanh Xá, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  12. Quách Đại Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/5/1975 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 4 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Quách Đại Điêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Xá, Xã Thanh Xá, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 28 Xem chi tiết →
  14. Quách Đắc Linh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Quách Đắc Nghiêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  16. Quách Đắc Thản Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  17. Quách Đắc Tính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  18. Quách đại Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân An, Xã Tân An, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 77 Xem chi tiết →
  19. Quách đắc Thưởng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  20. Quản Khắc Khá Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Văn Xá, Xã Văn Xá, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách