Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng C · Lô 182 · Khu A15 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng L · Lô 190 · Khu A15 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Quanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Quán Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/3/1951 An táng tại: Hà Mãn, Xã Hà Mãn, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Quán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thúc Kháng, Xã Thúc Kháng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 77 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H14 · Lô L2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1966 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Quân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Quạo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 83 · Lô 9 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách