Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.
- Ngô Quang Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 41 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Bột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Quang Cát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Cải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Cật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Quang Hiền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/10/1971 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Ngô Quang Huy Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 138 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Hào Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/11/1967 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Đông, Xã Cẩm Đông, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 48 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Kữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Quang Kỷ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Quang Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng U · Lô 113 · Khu A9 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1964 An táng tại: Thanh Tuyền, Xã Thanh Tuyền, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Ngô Quang Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1969 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Ngô Quang Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Mầm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 10 Xem chi tiết →
Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
- Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
- Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978