Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.
- Nguyễn Đình Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu AH Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu AH Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 32 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quảng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 50 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Quang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Quả Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỗ Quân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/2/1950 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 190 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Quanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Hai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Quanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1968 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Quay Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 4/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Quân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 8A Xem chi tiết →
- NguyễnVăn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguỹen Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Hồng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Ngô Hồng Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
- Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
- Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978