Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Lương Quang Tảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/8/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lữ Quang Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lữ Quang Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nghi Quang Bé Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cảnh Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 783 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1988 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng 8 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Qua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quan Tỵ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/5/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 499 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 559 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Cảnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3905 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 791 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách