Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.
- Nguyễn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1947 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 51 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Nguyễn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Sơn trạch, Xã Sơn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quảng Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1971 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1949 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc (Quang) Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Quân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/7/1954 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Quảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Quảng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/2/1967 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Quang, Xã Thanh Quang, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Quang, Xã Thanh Quang, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Quán Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 191 · Hàng 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1971 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Quang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
- Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
- Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978