Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.
- Nguyễn Quang Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H40 · Lô L6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tôn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 19/2/1950 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tùng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/4/1952 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/6/1971 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tưởng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/6/1970 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 12 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tộ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tự Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tỳ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/11/1969 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 14/10/1947 Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
- Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
- Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978