Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Nguyễn Quang Tiêm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 21/5/1952 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Mạc, Xã Liên Mạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Tiễn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Tiệp Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Tiệp Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 41 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Toạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Toả Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1952 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Triếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 32 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1947 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 37 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Vũ, Xã Tam Kỳ, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 122 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng G · Lô 17 · Khu B2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 92 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/9/1978 An táng tại: Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách