Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Lê Quang Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Tàu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Tụ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Tỷ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Văn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/4/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 14 · Lô 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1964 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Lê quang Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1964 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê quang Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1964 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Đức Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/2/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Lý Quang Niên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Lưu Quang Hưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Lưu Quang Kha Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Lưu Quang Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lương Quang Cấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách