Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Nguyễn Quang Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1948 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 143 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Mật Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Mẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 151 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Nghi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1969 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Ngân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/3/1970 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 160 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Ngọ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/1/1952 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 103 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Nhiên Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Nhiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Vũ, Xã Tam Kỳ, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 119 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 69 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Nhân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/7/1970 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 762 · Hàng 40 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Nhược Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 56 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Nhẫn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Bồng Lai, Xã Bồng Lai, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Ninh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 136 Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách