Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.
- Nguyễn Quang Loạt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/1/1979 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Luyện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/8/1971 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Luật Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 158 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lưu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/5/1979 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lược Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Xã Tân Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lẫm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Bồng Lai, Xã Bồng Lai, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Hồng, Xã Liên Hồng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lịch Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 13/3/1953 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lộ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/8/1972 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 197 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Lê Lợi, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lụt Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Triều, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Lực Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 5 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/02/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1986 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 43 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Minh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/8/1953 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 574 · Hàng 31 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Môn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/7/1949 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Mạc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
- Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
- Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978