Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.
- Nguyễn Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang A Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 46 · Hàng 6 · Khu Đông Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang An Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Thị trấn Từ Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Ban Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thọ Vinh, Xã Thọ Vinh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1946 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 160 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Bào Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/2/1973 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Bân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thọ Vinh, Xã Thọ Vinh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Bé Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/7/1974 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Bậu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Bồi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Ca Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 763 · Hàng 40 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Chiểu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Chung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Đạo Lý, Xã Đạo Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 94 · Hàng 6 · Lô d Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Chương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 14B Xem chi tiết →
Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
- Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
- Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978