Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Hồ Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  2. Khổng Quang Thái Năm sinh: 4/12/ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Leo Quang Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Lâm Quang Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/7/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Lâm Văn Quang Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 580 · Hàng Hàng 18 Xem chi tiết →
  6. Lê Mạnh Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 773 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Biểu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 313 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Bưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1984 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 16 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Bưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1984 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Hòa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/7/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Hợp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/12/1977 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Quang Lập Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Quang Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3796 Xem chi tiết →
  19. Lê Quang Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 29 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Thế Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách