Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Quách Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 10 · Hàng D2 · Lô A2 Xem chi tiết →
  2. Quách Đại Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Qúach Mạnh Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu 4a Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Quản Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/1/1970 An táng tại: NTLS xã Kim Nỗ, Xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Quang Quánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 230 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Lâm Quang Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Thị Quảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyên Quang Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  11. Chu Quang Quảng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 26 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Quán Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Ngô Quang Quán Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 158 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Quản Hữu Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Bùi Quang Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  16. Bùi Quang Lãnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/3/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Lê Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Lê Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Hành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/3/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách