Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.
- Nguyễn Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 210 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/7/1980 An táng tại: Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 133 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quảng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/2/1972 An táng tại: Tiên Nội, Xã Tiên Nội, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Quảng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/11/1969 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/03/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Xã Tân Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Quang Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 29/12/1951 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Quán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Quát Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 1941 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Quảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/11/1966 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 126 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Qủa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Quải Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/11/1950 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1984 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu Đặc biệt QĐ(A) Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Quang Năm sinh: 24/ Ngày hy sinh: 20/7/1978 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng H · Lô 43 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 36 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
- Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
- Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978