Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Lê văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  2. Lê văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Quất Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 179 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
  5. Lê Đăng Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 72 Xem chi tiết →
  6. Lê Đăng Quanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Lê Đức Quản Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/5/1966 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 141 Xem chi tiết →
  8. Lê Đức Qúa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/2/1952 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 137 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Lý Quang Minh Năm sinh: 29/ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 13 · Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Lý Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng K · Lô 124 · Khu A10 Xem chi tiết →
  11. Lý quang Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  12. Lý quang Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  13. Lưu Quang Ca Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/12/1968 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Lưu Quang Chích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Lưu Quang Dục Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/8/1951 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Lưu Quang Hanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 175 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Lưu Quang Hứa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Lưu Quang Khương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Lưu Quang Lụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  20. Lưu Quang Lực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách