Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.
- Hoàng Quang Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/1/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Tín Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Việt Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Quân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Quắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 15 · Lô T Xem chi tiết →
- Huỳnh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 690 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Kim Quanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1975 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Quận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hà Quang Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3974 Xem chi tiết →
- Hà Quang Huy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 924 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Hà Quang Phan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hà Quang Thuần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hà Quang Trung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 865 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Hà Quang Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hà Quang Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/1981 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
- Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
- Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978