Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Lê Quang Phòng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/2/1951 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 115 Xem chi tiết →
  2. Lê Quang Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lão, Xã An Lão, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Lê Quang Quyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Quang Rum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1950 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 7 · Khu C1 Xem chi tiết →
  7. Lê Quang Ruyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Ruyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L1 Xem chi tiết →
  9. Lê Quang San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Lê Quang San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Sần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Sủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Pha Long, Xã Pha Long, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Sử Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/9/1950 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 66 Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1984 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng I · Lô 19 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Lê Quang Thiều Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/8/1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Thiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 101 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Quang Thiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 101 · Hàng 4 · Khu II Xem chi tiết →
  19. Lê Quang Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Quang Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 76 · Hàng 1 · Lô Bắc Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách