Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.
- Hồ Quang Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hồ Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng M · Lô 142 · Khu B11 Xem chi tiết →
- Hồ Quang Tí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hồ Quang Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Hồ Quang Tụng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hồ Quảng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Vinh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 32 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Văn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1930 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Hồ Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1962 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
-
Hồ Xuân Quảng
Năm sinh: 1939
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: QUẢNG NGÃI
An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Số mộ 232 · Hàng 12 · Khu 1
Xem chi tiết →
- Hồng Quân Thiệt Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
- Khưu Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng H · Lô 123 · Khu B10 Xem chi tiết →
- Khương Quang An Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/12/1971 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Khả Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Khổng Quang Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Kiều Quang Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
- LS Quảng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/3/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
- La Quang Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1960 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
- Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
- Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978