Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.
- Bùi Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Hội, Xã Văn Hội, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Bảy Quảng Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bồ Quang Diệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 87 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Cao Bá Quảng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Cao Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Cao Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Cao Quang Diễn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/12/1972 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 167 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Cao Quang Lại Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 143 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Cao Quang Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Cao Quang Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1966 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Cao Văn Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 30 · Hàng 3 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Cao Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng I · Lô 138 · Khu A11 Xem chi tiết →
- Cao Văn Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/8/1967 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Cao Xuân Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 13 · Hàng Cột I Xem chi tiết →
- Cao quang Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Giang, Xã Kim Giang, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Chu Mạnh quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 464 · Hàng 40 Xem chi tiết →
- Chu Quang Chuyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lão, Xã An Lão, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Chu Quang Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng lạc, Xã Cộng Lạc, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Chu Quang Huy Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 198 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Chu Quang Liêm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 238 · Hàng 21 Xem chi tiết →
Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
- Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
- Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978