Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Đặng Quang Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Đặng Quang Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1349 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Đặng Quang Thắng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Đặng Quang Tin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  5. Đặng Quang Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Đặng Quang Tầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1967 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Đặng Quách Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/12/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Q20 · Hàng 7 · Lô 8 · Khu H Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Đặng Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Đặng văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B 1 Xem chi tiết →
  13. Đồng Quang Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Đỗ Hà Quảng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  15. Đỗ Hồng Quảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c22 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Hữu Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Đỗ Kim Quang Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 313 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Nhân Quã Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Ninh Quang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/10/1977 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Phát Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách