Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.
- Võ Như Quảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Võ Như Quất Năm sinh: 1895 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Võ Quang Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Võ Quang Thạc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 748 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Võ Quang Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Võ Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 106 Xem chi tiết →
- Võ Quang Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1988 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 152 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Võ Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1983 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 546 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Võ Văn Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1966 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 244 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Võ Văn Quách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1415 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Võ Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1970 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Võ Văn Quân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Võ Xuân Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/9/1980 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 210 Xem chi tiết →
- Võ văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
-
Văn Quang
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam
Số mộ 501 · Hàng 14 · Khu 2
Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Quảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
- Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
- Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978