Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.
- Trần Quang Chế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Châu, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Quang Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1949 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1044 · Khu 7 Xem chi tiết →
- Trần Quang Diệu Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Quang Hiển Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/12/1974 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Quang Hiển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Quang Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Quang Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Quang Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Quang Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H34 · Hàng 15 · Lô 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Quang Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1958 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Quang Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Quang Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Quang Manh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Quang Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 5 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Trần Quang Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Quang Ngang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Quang Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Trần Quang Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Quang Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Quang Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hoành Bồ, Huyện Hoành Bồ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
- Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
- Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
- Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978