Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Qua”.

  1. Quách văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Quách văn Mì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  3. Quách văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Quách văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Quách văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Quách văn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Quách văn Trướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Quách văn Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 10 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Quách Đại Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Huyền Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Quảng Trọng Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1977 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 107 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Quảng Trọng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 580 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Quảng Trọng út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1961 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 238 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Quảng Văn Nhân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N4 · Hàng 12 · Lô 8 · Khu Đ Xem chi tiết →
  14. Quảng Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 188 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Sáu Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Sáu Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Thiều Quang Nhứt Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 18/10/1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 410 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  18. Thái Bá Quay Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Thái Bá Quận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Thân Quang Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 43 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Công Qua Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Dương Minh Châu, Tây Ninh mộ số 11, sao 11
  2. Lê Trọng Qủa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Thị xã Kon Tum - Kon Tum
  3. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23-05-1965 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Đăng Quả Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/05/1965
  5. Ngô Đình Phê Phùng Văn Quả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1918 Hy sinh: 1977 1978
→ Xem cả 43 người trong các danh sách